指

zhǐ
Âm Hán Việt:CHỈ

Ví dụ câu thực tế

他指出每个人的错误。

tā zhǐ chū měi gè rén de cuò wù.

Anh ấy chỉ ra lỗi sai của từng người.

他指着前面,高兴地说:“你看,小王来了。”

tā zhǐ zhe qián miàn, gāo xìng dì shuō :“ nǐ kàn, xiǎo wáng lái le.”

Anh chỉ về phía trước, vui vẻ nói: “Nhìn xem, Tiểu Vương ở đây.”

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.