感
cảm thấy / làm cảm động / chạm vào / ảnh hưởng / cảm giác / cảm xúc / hậu tố: cảm giác ~
Ví dụ câu thực tế
听到坏消息她感到很悲伤。
tīng dào huài xiāo xī tā gǎn dào hěn bēi shāng.
Nghe tin xấu cô ấy cảm thấy rất đau buồn.
这首歌曲的声音很有层次感。
zhè shǒu gē qǔ de shēng yīn hěn yǒu céng cì gǎn.
Âm thanh của bài hát này rất giàu chiều sâu phân tầng.
看完这部电影你有什么感想?
kàn wán zhè bù diàn yǐng nǐ yǒu shén me gǎn xiǎng?
Xem xong bộ phim này bạn có cảm nghĩ gì không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.