感激

gǎn jī
Âm Hán Việt:CẢM KÍCH

cảm thấy biết ơn

Ví dụ câu thực tế

面对危难时刻伸出援手的热心市民,伤者家属表达了由衷的感激。

miàn duì wēi nàn shí kè shēn chū yuán shǒu de rè xīn shì mín, shāng zhě jiā shǔ biǎo dá le yóu zhōng de gǎn jī.

Gia đình những người bị thương bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến những người dân nhiệt tình đã chung tay giúp đỡ trong lúc khủng hoảng.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感激各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm kích các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

感激 [gǎn jī] (CẢM KÍCH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu