感觉

(感覺)gǎn jué
Âm Hán Việt:CẢM GIÁC

cảm thấy; cảm nhận

Ví dụ câu thực tế

我感觉很累。

wǒ gǎn jué hěn lèi.

Tôi cảm thấy rất mệt.

看了这本书,你有什么感觉?

kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shén me gǎn jué?

Bạn cảm thấy thế nào sau khi đọc cuốn sách này?

我感觉今天有点儿冷。

wǒ gǎn jué jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.

Hôm nay tôi cảm thấy hơi lạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.