感觉
(感覺)cảm thấy; cảm nhận
Ví dụ câu thực tế
我感觉很累。
wǒ gǎn jué hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
看了这本书,你有什么感觉?
kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shén me gǎn jué?
Bạn cảm thấy thế nào sau khi đọc cuốn sách này?
我感觉今天有点儿冷。
wǒ gǎn jué jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.
Hôm nay tôi cảm thấy hơi lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.