感情

gǎn qíng
Âm Hán Việt:CẢM TÌNH

tình cảm

Ví dụ câu thực tế

他们夫妻俩多年的感情一直非常深厚。

tā men fū qī liǎ duō nián de gǎn qíng yì zhí fēi cháng shēn hòu.

Tình cảm nhiều năm của đôi vợ chồng họ luôn rất sâu đậm.

他的表演感情非常丰富。

tā de biǎo yǎn gǎn qíng fēi cháng fēng fù.

Màn trình diễn của anh ấy rất cảm xúc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.