意
Các tầng nghĩa / Phát âm
ý tưởng / ý nghĩa / suy nghĩ / nghĩ / mong muốn / khao khát / dự định / mong đợi / dự kiến
Ý; tiếng Ý (viết tắt của 意大利[Yi4 da4 li4])
Ví dụ câu thực tế
这本书很有意思。
zhè běn shū hěn yǒu yì si.
Cuốn sách này rất thú vị.
我不是故意的,你不要生气了。
wǒ bú shì gù yì de, nǐ bú yào shēng qì le.
Tôi không cố ý đâu, bạn đừng giận nữa nhé.
除非你同意,否则我不去。
chú fēi nǐ tóng yì, fǒu zé wǒ bù qù.
Trừ phi bạn đồng ý, bằng không tôi sẽ không đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.