意料
mong đợi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真意料各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì liào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dự đoán các yêu cầu công việc.
这支年轻的足球队在比赛最后三分钟上演绝杀奇迹,逆转夺冠的结果出乎了所有人的意料。
zhè zhī nián qīng de zú qiú duì zài bǐ sài zuì hòu sān fēn zhōng shàng yǎn jué shā qí jì, nì zhuǎn duó guàn de jié guǒ chū hū le suǒ yǒu rén de yì liào.
Đội bóng trẻ này đã làm nên kỳ tích trong ba phút cuối trận và kết quả đảo ngược chức vô địch vượt quá sự mong đợi của mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.