情
tình cảm
Ví dụ câu thực tế
人间自有真情在,面对灾区群众的困难,全国各地民众纷纷伸出援助之手献出爱心深情。
rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài, miàn duì zāi qū qún zhòng de kùn nán, quán guó gè dì mín zhòng fēn fēn shēn chū yuán zhù zhī shǒu xiàn chū ài xīn shēn qíng.
Có tình yêu đích thực trên thế giới. Trước khó khăn của người dân vùng thiên tai, nhân dân cả nước đã chung tay giúp đỡ, bày tỏ tình cảm yêu thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.