情况

(情況)qíng kuàng
Âm Hán Việt:TÌNH HUỐNG

tình hình

Ví dụ câu thực tế

那件事的情况怎么样?

nà jiàn shì de qíng kuàng zěn me yàng?

Tình hình chuyện đó như thế nào rồi?

她最了解公司的情况了。

tā zuì liǎo jiě gōng sī de qíng kuàng le.

Cô ấy biết rõ công ty nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.