情报

(情報)qíng bào
Âm Hán Việt:TÌNH BÁO

trí tuệ; thông tin

Ví dụ câu thực tế

大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的情报。

dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de qíng bào.

Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này về tình báo.

国家安全机关干警凭借极其敏锐的专业嗅觉与海量大数据比对,精准掌握了境外颠覆势力企图开展破坏活动的重要情报。

guó jiā ān quán jī guān gàn jǐng píng jiè jí qí mǐn ruì de zhuān yè xiù jué yǔ hǎi liàng dà shù jù bǐ duì, jīng zhǔn zhǎng wò le jìng wài diān fù shì lì qǐ tú kāi zhǎn pò huài huó dòng de zhòng yào qíng bào.

Bằng ý thức chuyên môn cực kỳ nhạy bén và khả năng so sánh dữ liệu lớn khổng lồ, các chiến sĩ công an của cơ quan an ninh quốc gia đã nắm bắt chính xác những thông tin tình báo quan trọng về âm mưu thực hiện hoạt động phá hoại của các thế lực lật đổ ở nước ngoài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.