情侣
(情侶)cặp đôi
Ví dụ câu thực tế
傍晚时分微风吹拂海面,一对对手挽着手的情侣漫步在风景宜人的海滨木栈道上。
bàng wǎn shí fēn wēi fēng chuī fú hǎi miàn, yī duì duì shǒu wǎn zhuó shǒu de qíng lǚ màn bù zài fēng jǐng yí rén de hǎi bīn mù zhàn dào shàng.
Buổi tối, gió biển thổi qua, một đôi nam nữ nắm tay nhau đi dạo dọc theo lối đi bộ lát ván ven biển tuyệt đẹp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.