当
(噹)Các tầng nghĩa / Phát âm
khi, lúc; đảm nhiệm, làm
làm / làm việc / quản lý / chịu đựng / khi / trong lúc / nên / phải / tương xứng / bằng / giống / cản trở / đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm) / tại chỗ / ngay / lúc đó
ngay tại... / thích hợp / đầy đủ / phù hợp / đúng / thay thế / coi như / nghĩ là / cầm đồ / (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)
Ví dụ câu thực tế
当我们到达车站时,车已经开了。
dāng wǒ men dào dá chē zhàn shí, chē yǐ jīng kāi le.
Khi chúng tôi đến bến xe thì xe đã chạy mất rồi.
我想当汉语老师。
wǒ xiǎng dāng hàn yǔ lǎo shī.
Tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.