当然
(當然)đương nhiên
Ví dụ câu thực tế
同学有困难,当然应该去帮助。
tóng xué yǒu kùn nán, dāng rán yīng gāi qù bāng zhù.
Bạn học có khó khăn thì đương nhiên phải đi giúp đỡ rồi.
你生病了,我当然要来看看你。
nǐ shēng bìng le, wǒ dāng rán yào lái kàn kàn nǐ.
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.