当心

(當心)dāng xīn
Âm Hán Việt:ĐƯƠNG TÂM

cẩn thận

Ví dụ câu thực tế

随着交通网络的完善,当地的当心条件得到了显著改善。

suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì dí dàng xīn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện cẩn trọng ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

寒潮来袭导致清晨人行天桥台阶表面凝结了薄冰,行路市民上下台阶时一定要格外当心滑倒。

hán cháo lái xí dǎo zhì qīng chén rén xíng tiān qiáo tái jiē biǎo miàn níng jié le báo bīng, xíng lù shì mín shàng xià tái jiē shí yí dìng yào gé wài dāng xīn huá dào.

Đợt lạnh đã khiến lớp băng mỏng ngưng tụ trên bề mặt bậc cầu đi bộ vào sáng sớm. Hành khách phải hết sức cẩn thận để tránh bị trượt khi lên xuống bậc thang.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.