张

(張)zhāng
Âm Hán Việt:TRƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhāng

mở ra / trải ra / tờ giấy / lượng từ cho vật phẳng, tờ / lượng từ cho phiếu bầu

#2Zhāng

tờ, trang, tấm, bức

Ví dụ câu thực tế

这张照片是我在中国时照下来的。

zhè zhāng zhào piān shì wǒ zài zhōng guó shí zhào xià lái de.

Bức ảnh này tôi chụp từ hồi ở Trung Quốc.

请给我一张纸。

qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.

Xin cho tôi một tờ giấy.

小女孩儿张开嘴,笑了。

xiǎo nǚ hái ér zhāng kāi zuǐ, xiào le.

Cô bé há miệng và cười.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.