张
(張)Các tầng nghĩa / Phát âm
mở ra / trải ra / tờ giấy / lượng từ cho vật phẳng, tờ / lượng từ cho phiếu bầu
tờ, trang, tấm, bức
Ví dụ câu thực tế
这张照片是我在中国时照下来的。
zhè zhāng zhào piān shì wǒ zài zhōng guó shí zhào xià lái de.
Bức ảnh này tôi chụp từ hồi ở Trung Quốc.
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.
Xin cho tôi một tờ giấy.
小女孩儿张开嘴,笑了。
xiǎo nǚ hái ér zhāng kāi zuǐ, xiào le.
Cô bé há miệng và cười.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đăng (thông báo)
làm cho mọi người biết đến rộng rãi
mở ra / trải ra / duỗi ra
phô trương / đưa ra công khai / công bố / lan truyền / khoa trương / hung hăng
nhìn xung quanh / nhìn trộm (qua khe) / nhìn chăm chú / liếc nhìn
mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu) / há hốc
mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.) / há hốc / mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
sự căng
chăm sóc / gây quỹ / chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)
láo xược / xấc láo / điên cuồng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.