张扬
(張揚)Các tầng nghĩa / Phát âm
làm cho mọi người biết đến rộng rãi
phô trương / đưa ra công khai / công bố / lan truyền / khoa trương / hung hăng
Ví dụ câu thực tế
真正有大智慧的人为人处事往往谦虚低调,从不在公共场合刻意张扬炫耀。
zhēn zhèng yǒu dà zhì huì de rén wéi rén chǔ shì wǎng wǎng qiān xū dī diào, cóng bù zài gōng gòng chǎng hé kè yì zhāng yáng xuàn yào.
Những người thực sự khôn ngoan có xu hướng khiêm tốn và khiêm tốn trong cách cư xử với người khác và không bao giờ khoe khoang ở nơi công cộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.