张口
(張口)mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.) / há hốc / mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
Ví dụ câu thực tế
经过专业言语病理康复专家的系统呼吸训练与心理疏导,男孩自幼在生人面前容易出现的紧张口吃现象得到了极大缓解。
jīng guò zhuān yè yán yǔ bìng lǐ kāng fù zhuān jiā de xì tǒng hū xī xùn liàn yǔ xīn lǐ shū dǎo, nán hái zì yòu zài shēng rén miàn qián róng yì chū xiàn de jǐn zhāng kǒu chī xiàn xiàng dé dào le jí dà huǎn jiě.
Sau khi được huấn luyện thở có hệ thống và tư vấn tâm lý bởi các chuyên gia phục hồi chức năng bệnh lý ngôn ngữ chuyên nghiệp, chứng nói lắp lo lắng mà cậu bé thường mắc phải trước mặt người lạ từ khi còn nhỏ đã giảm bớt rất nhiều.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.