张贴
(張貼)đăng (thông báo)
Ví dụ câu thực tế
社区居委会工作人员在各居民楼单元门前的公告栏内规范张贴了防汛安全提示。
shè qū jū wěi huì gōng zuò rén yuán zài gè jū mín lóu dān yuán mén qián de gōng gào lán nèi guī fàn zhāng tiē le fáng xùn ān quán tí shì.
Nhân viên ủy ban khu dân cư cộng đồng đã dán các lời khuyên an toàn phòng chống lũ lụt trên bảng thông báo trước mỗi khu nhà ở.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.