张力
(張力)sự căng
Ví dụ câu thực tế
这部斩获多项大奖的经典话剧在台词对白设计上极为精妙考究,人物之间的每一次交锋都充满了戏剧张力。
zhè bù zhǎn huò duō xiàng dà jiǎng de jīng diǎn huà jù zài tái cí duì bái shè jì shàng jí wéi jīng miào kǎo jiū, rén wù zhī jiān de měi yī cì jiāo fēng dōu chōng mǎn le xì jù zhāng lì.
Bộ phim truyền hình kinh điển từng đoạt nhiều giải thưởng này có thiết kế hội thoại cực kỳ tinh tế và mọi cuộc đối đầu giữa các nhân vật đều đầy căng thẳng kịch tính.
这款自主品牌打造的高性能纯电动超级跑车百公里加速仅需两点一秒,流线型碳纤维车身充满了动感与科幻张力。
zhè kuǎn zì zhǔ pǐn pái dǎ zào de gāo xìng néng chún diàn dòng chāo jí pǎo chē bǎi gōng lǐ jiā sù jǐn xū liǎng diǎn yī miǎo, liú xiàn xíng tàn xiān wéi chē shēn chōng mǎn le dòng gǎn yǔ kē huàn zhāng lì.
Siêu xe điện thuần túy hiệu suất cao do chính thương hiệu này chế tạo có khả năng tăng tốc lên 100 km chỉ trong 2,1 giây. Thân xe bằng sợi carbon được sắp xếp hợp lý của nó mang đầy tính năng động và sức căng khoa học viễn tưởng.
这位著名的配音演员用充满张力的嗓音,为动画片中的反派角色完美配音。
zhè wèi zhù míng de pèi yīn yǎn yuán yòng chōng mǎn zhāng lì de sǎng yīn, wèi dòng huà piàn zhōng de fǎn pài jué sè wán měi pèi yīn.
Diễn viên lồng tiếng nổi tiếng sử dụng chất giọng đầy nội lực của mình để lồng tiếng hoàn hảo cho các nhân vật phản diện trong phim hoạt hình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.