张开
(張開)mở ra / trải ra / duỗi ra
Ví dụ câu thực tế
小女孩儿张开嘴,笑了。
xiǎo nǚ hái ér zhāng kāi zuǐ, xiào le.
Cô bé há miệng và cười.
鸟儿张开双翼飞向天空。
niǎo ér zhāng kāi shuāng yì fēi xiàng tiān kōng.
Chim dang rộng đôi cánh bay lên bầu trời.
老铁匠张开那双布满了厚厚一层老茧的粗糙大手掌,脸上洋溢着对传统锻打工艺的自豪神情。
lǎo tiě jiàng zhāng kāi nà shuāng bù mǎn le hòu hòu yī céng lǎo jiǎn de cū cāo dà shǒu zhǎng, liǎn shàng yáng yì zhe duì chuán tǒng duàn dǎ gōng yì de zì háo shén qíng.
Người thợ rèn già mở đôi bàn tay to thô ráp phủ một lớp vết chai dày, khuôn mặt tràn đầy niềm tự hào về nghề rèn truyền thống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.