就
đã; lập tức, ngay
Ví dụ câu thực tế
我到了,就给你打电话。
wǒ dào le, jiù gěi nǐ dǎ diàn huà.
Tôi đến nơi rồi sẽ gọi cho bạn.
我就知道他会来的。
wǒ jiù zhī dào tā huì lái de.
Tôi chỉ biết là anh ấy sẽ đến.
我一到家就给他打电话。
wǒ yī dào jiā jiù gěi tā dǎ diàn huà.
Tôi vừa về nhà liền gọi điện cho anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.