就职

(就職)jiù zhí
Âm Hán Việt:TỰU CHỨC

nhậm chức

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就职各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù zhí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.

新当选的联合国高级专员在瑞士日内瓦办事处宣誓就职。

xīn dāng xuǎn de lián hé guó gāo jí zhuān yuán zài ruì shì rì nèi wǎ bàn shì chù xuān shì jiù zhí.

Cao ủy Liên hợp quốc mới được bầu đã tuyên thệ nhậm chức tại Văn phòng Geneva ở Thụy Sĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

就职 [jiù zhí] (TỰU CHỨC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu