就读
(就讀)đi học
Ví dụ câu thực tế
他自幼天资聪颖且勤奋好学,在全国高中数学奥林匹克竞赛中斩获一等奖,并被直接保送至著名学府就读。
tā zì yòu tiān zī cōng yǐng qiě qín fèn hào xué, zài quán guó gāo zhōng shù xué ào lín pǐ kè jìng sài zhōng zhǎn huò yì děng jiǎng, bìng bèi zhí jiē bǎo sòng zhì zhù míng xué fǔ jiù dú.
Anh ấy có tài và siêng năng từ nhỏ. Em từng đoạt giải nhất Olympic Toán THPT toàn quốc và được thẳng tiến cử vào một trường đại học danh tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.