就座
ngồi xuống
Ví dụ câu thực tế
欢迎各位尊贵的国际来宾,请大家在指定的位置上有序就座。
huān yíng gè wèi zūn guì de guó jì lái bīn, qǐng dà jiā zài zhǐ dìng de wèi zhì shàng yǒu xù jiù zuò.
Chào mừng tất cả các vị khách quý quốc tế. Vui lòng ngồi vào chỗ ngồi được chỉ định một cách có trật tự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.