基

jī

(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)

Ví dụ câu thực tế

他的口语基础比较薄弱。

tā de kǒu yǔ jī chǔ bǐ jiào bó ruò.

Nền tảng khẩu ngữ của anh ấy khá yếu.

做人要有基本的社会道德。

zuò rén yào yǒu jī běn de shè huì dào dé.

Làm người cần phải có chuẩn mực đạo đức xã hội cơ bản.

这里建成了大型科研实验基地。

zhè lǐ jiàn chéng le dà xíng kē yán shí yàn jī dì.

Nơi đây đã xây dựng nên một cơ sở thí nghiệm nghiên cứu khoa học quy mô lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.