基金

jī jīn
Âm Hán Việt:CƠ KIM

quỹ, quỹ tài chính

Ví dụ câu thực tế

他投资了一笔稳健的养老基金。

tā tóu zī le yī bǐ wěn jiàn de yǎng lǎo jī jīn.

Anh ấy đã đầu tư một khoản vào quỹ hưu trí an toàn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

基金 [jī jīn] (CƠ KIM) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK