只

zhī
Âm Hán Việt:CHỈ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhī

con, cái, chiếc

#2zhī

lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.

#3zhī

hạt bắt đầu chín

#4zhǐ

chỉ / chỉ đơn thuần / chỉ là / nhưng

#5zhǐ

biến thể của 只[zhi3]

#6zhǐ

biến thể của 只[zhi3]

Ví dụ câu thực tế

我们生来就有两只耳朵,一左,一右。

wǒ men shēng lái jiù yǒu liǎng zhǐ ěr duǒ, yī zuǒ, yī yòu.

Chúng ta sinh ra có hai cái tai, một trái một phải.

只有我在这儿。

zhǐ yǒu wǒ zài zhè ér.

Chỉ có tôi ở đây.

我有一只鞋找不到了。

wǒ yǒu yī zhī xié zhǎo bú dào le.

Tôi có một chiếc giày không tìm thấy.

树上有一只小猫。

shù shàng yǒu yī zhī xiǎo māo.

Trên cây có một con mèo con.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.