只
Các tầng nghĩa / Phát âm
con, cái, chiếc
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
hạt bắt đầu chín
chỉ / chỉ đơn thuần / chỉ là / nhưng
biến thể của 只[zhi3]
biến thể của 只[zhi3]
Ví dụ câu thực tế
我们生来就有两只耳朵,一左,一右。
wǒ men shēng lái jiù yǒu liǎng zhǐ ěr duǒ, yī zuǒ, yī yòu.
Chúng ta sinh ra có hai cái tai, một trái một phải.
只有我在这儿。
zhǐ yǒu wǒ zài zhè ér.
Chỉ có tôi ở đây.
我有一只鞋找不到了。
wǒ yǒu yī zhī xié zhǎo bú dào le.
Tôi có một chiếc giày không tìm thấy.
树上有一只小猫。
shù shàng yǒu yī zhī xiǎo māo.
Trên cây có một con mèo con.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.