只好
đành phải, buộc phải
Ví dụ câu thực tế
我等了半天他还没回来,只好先走了。那件衣服很漂亮,只是价格太贵了。
wǒ děng le bàn tiān tā hái méi huí lái, zhǐ hǎo xiān zǒu le. nà jiàn yī fú hěn piào liàng, zhǐ shì jià gé tài guì le.
Tôi đợi cả nửa ngày mà anh ấy vẫn chưa về, đành phải đi trước. Bộ quần áo đó rất đẹp, chỉ là giá hơi đắt.
雨下得太大了,我们只好留在家里。
yǔ xià dé tài dà le, wǒ men zhǐ hǎo liú zài jiā lǐ.
Trời mưa to đến nỗi chúng tôi phải ở nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.