只有
chỉ có
Ví dụ câu thực tế
好。他们两人都只有20岁。
hǎo. tā men liǎng rén dōu zhǐ yǒu 20 suì.
Cả hai người họ đều mới chỉ có 20 tuổi.
只有你能解决这个问题。
zhǐ yǒu nǐ néng jiě jué zhè ge wèn tí.
Chỉ có bạn mới có thể giải quyết vấn đề này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.