发
(發)Các tầng nghĩa / Phát âm
phát, gửi
tóc / phiên âm Đài Loan [fa3]
Ví dụ câu thực tế
你发的短信我收到了。
nǐ fā de duǎn xìn wǒ shōu dào le.
Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi rồi.
你给我发电子邮件了吗?
nǐ gěi wǒ fā diàn zi yóu jiàn le ma?
Bạn đã gửi email cho tôi chưa?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.