发火

(發火)fā huǒ
Âm Hán Việt:PHÁT HOẢ

Châm lửa; bực tức

Ví dụ câu thực tế

听到这个消息后,他内心充满了难以言表的发火。

tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de fā huǒ.

Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy giận dữ khó tả.

在处理敏感人际关系与商务谈判分歧时要就事论事心平气和,遇到不同意见动辄发火解决不了任何问题。

zài chǔ lǐ mǐn gǎn rén jì guān xì yǔ shāng wù tán pàn fēn qí shí yào jiù shì lùn shì xīn píng qì hé, yù dào bù tóng yì jiàn dòng zhé fā huǒ jiě jué bù liǎo rèn hé wèn tí.

Khi giải quyết những bất đồng trong các mối quan hệ nhạy cảm giữa các cá nhân và trong đàm phán kinh doanh, bạn phải thảo luận vấn đề với một tâm trí bình tĩnh. Thường xuyên nổi giận khi gặp phải những ý kiến ​​khác nhau sẽ không giải quyết được vấn đề gì.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.