发展
(發展)phát triển, mở rộng
Ví dụ câu thực tế
我国旅游业发展很快。
wǒ guó lǚ yóu yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch của nước tôi phát triển rất nhanh.
这些年经济发展很快。
zhè xiē nián jīng jì fā zhǎn hěn kuài.
Nền kinh tế đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.