刻
khắc, chạm trổ
Ví dụ câu thực tế
他把名字刻在了木头上。
tā bǎ míng zì kè zài le mù tou shàng.
Anh ấy khắc tên lên khúc gỗ.
现在是上午十点一刻。
xiàn zài shì shàng wǔ shí diǎn yī kè.
Bây giờ là mười giờ mười lăm phút sáng.
现在是两点一刻。
xiàn zài shì liǎng diǎn yí kè.
Bây giờ là hai giờ mười lăm phút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cố ý; cẩn thận đánh dấu thuyền để tìm kiếm thanh kiếm;
chăm chỉ
Cấp bách là cấp bách
thực hiện các biện pháp mà không quan tâm đến thay đổi trong hoàn cảnh
không tử tế / khắt khe / chua cay / độc ác / sự chua ngoa / tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp
khắc họa
cứng nhắc / không linh hoạt / máy móc / bảo thủ / khắc bản in
thang đo có vạch / chia độ
vết khía
nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ) / nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức / khó quên
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.