刻薄
không tử tế / khắt khe / chua cay / độc ác / sự chua ngoa / tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp
Ví dụ câu thực tế
无论遇到多么刻薄的客户故意刁难,服务人员始终保持微笑与礼貌。
wú lùn yù dào duō me kè bó de kè hù gù yì diāo nàn, fú wù rén yuán shǐ zhōng bǎo chí wēi xiào yǔ lǐ mào.
Dù khách hàng có khó tính và khó tính đến đâu thì nhân viên phục vụ vẫn luôn tươi cười và lịch sự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.