刻苦

kè kǔ
Âm Hán Việt:KHẮC KHỔ

chăm chỉ

Ví dụ câu thực tế

凭借十余载在田径训练场上夏练三伏冬练三九的刻苦拼搏,这位年轻小将终于在亚运赛场上打破了亚洲纪录。

píng jiè shí yú zài zài tián jìng xùn liàn chǎng shàng xià liàn sān fú dōng liàn sān jiǔ de kè kǔ pīn bó, zhè wèi nián qīng xiǎo jiàng zhōng yú zài yà yùn sài chǎng shàng dǎ pò le yà zhōu jì lù.

Hơn mười năm miệt mài tập luyện điền kinh, cầu thủ trẻ cuối cùng đã phá kỷ lục châu Á tại Asian Games.

尽管前行的道路十分刻苦,但科研人员从未动摇攻关的决心。

jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn kè kǔ, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.

Mặc dù con đường phía trước vô cùng khó khăn, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.