刻板
cứng nhắc / không linh hoạt / máy móc / bảo thủ / khắc bản in
Ví dụ câu thực tế
消除地域歧视与行业刻板偏见,需要全社会共同树立相互尊重、平等包容的良好文明风尚。
xiāo chú dì yù qí shì yǔ háng yè kè bǎn piān jiàn, xū yào quán shè huì gòng tóng shù lì xiāng hù zūn zhòng, píng děng bāo róng de liáng hǎo wén míng fēng shàng.
Để xóa bỏ sự phân biệt đối xử theo khu vực và định kiến ngành, toàn xã hội cần cùng nhau xây dựng một xu hướng văn minh tốt đẹp, tôn trọng, bình đẳng và bao dung lẫn nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.