划

huá
Âm Hán Việt:HOA

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1huá

chèo, rạch ngang

#2huà

phân định / chuyển giao / giao / lên kế hoạch / vẽ (một đường) / nét của chữ Hán

#3huá

cắt / cứa / cào (rạch vào bề mặt của gì đó) / quẹt (diêm)

Ví dụ câu thực tế

我们每个周都去郊区划船。

wǒ men měi gè zhōu dōu qù jiāo qū huá chuán.

Mỗi tuần chúng tôi đểu ra ngoại ô chèo thuyền.

新厂区的范围都已划定。

xīn chǎng qū de fàn wéi dōu yǐ huà dìng.

Phạm vi của nhà máy mới đã được phân định

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.