划破
(劃破)cắt rách / xé / rạch ngang (tia chớp, sao băng,...) / xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
Ví dụ câu thực tế
在搬运锋利的玻璃板时不小心划破了右手,手背上瞬间裂开了一道寸许长的小口子。
zài bān yùn fēng lì de bō lí bǎn shí bù xiǎo xīn huà pò le yòu shǒu, shǒu bèi shàng shùn jiān liè kāi le yī dào cùn xǔ zhǎng de xiǎo kǒu zi.
Trong khi đang mang một chiếc đĩa thủy tinh sắc nhọn, tôi vô tình bị đứt tay phải, và ngay lập tức có một vết rạch nhỏ dài khoảng một inch trên mu bàn tay của tôi.
当绚烂夺目的流星划破寂静漆黑夜空的一刹那,在场的所有观星爱好者都不约而同地发出了惊叹。
dāng xuàn làn duó mù dì liú xīng huà pò jì jìng qī hēi yè kōng de yī chà nà, zài chǎng de suǒ yǒu guān xīng ài hào zhě dōu bù yuē ér tóng dì fā chū le jīng tàn.
Khi những ngôi sao băng chói lóa xuyên qua bầu trời đêm tĩnh lặng và tối tăm, tất cả những người đam mê ngắm sao có mặt đều thốt lên kinh ngạc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.