划算
v. có hiệu quả về chi phí; adj. tiết kiệm chi phí
Ví dụ câu thực tế
这款新型插电式混合动力轿车在满油满电状态下综合续航超千公里,日常通勤算下来极其经济划算。
zhè kuǎn xīn xíng chā diàn shì hùn hé dòng lì jiào chē zài mǎn yóu mǎn diàn zhuàng tài xià zōng hé xù háng chāo qiān gōng lǐ, rì cháng tōng qín suàn xià lái jí qí jīng jì huá suàn.
Chiếc xe plug-in hybrid mới này có phạm vi kết hợp hơn 1.000 km khi đổ đầy nhiên liệu và sạc đầy, khiến nó cực kỳ tiết kiệm chi phí cho việc đi lại hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.