划定
(劃定)phân định / đặt ranh giới
Ví dụ câu thực tế
新厂区的范围都已划定。
xīn chǎng qū de fàn wéi dōu yǐ huà dìng.
Phạm vi của nhà máy mới đã được phân định
两国政府代表经过多轮友好协商,最终签署了关于划定陆地共同边界的正式条约。
liǎng guó zhèng fǔ dài biǎo jīng guò duō lún yǒu hǎo xié shāng, zuì zhōng qiān shǔ le guān yú huà dìng lù dì gòng tóng biān jiè de zhèng shì tiáo yuē.
Sau nhiều vòng tham vấn hữu nghị, đại diện Chính phủ hai nước cuối cùng đã ký được hiệp ước chính thức về phân định biên giới chung trên đất liền.
国家坚决实行最严格的耕地保护制度,严格划定并守牢十八亿亩永久基本农田红线。
guó jiā jiān jué shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, yán gé huà dìng bìng shǒu láo shí bā yì mǔ yǒng jiǔ jī běn nóng tián hóng xiàn.
Nhà nước kiên quyết thực hiện hệ thống bảo vệ đất nông nghiệp nghiêm ngặt nhất, đồng thời khoanh định và duy trì ranh giới đỏ 1,8 tỷ mẫu đất nông nghiệp cơ bản lâu dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.