凶
(兇)Các tầng nghĩa / Phát âm
hung dữ, dữ tợn, hung hiểm
ác độc / dữ dội / điềm gở / không may / nạn đói / biến thể của 兇|凶[xiong1]
Ví dụ câu thực tế
别看他外表很凶,其实内心特别温柔。
bié kàn tā wài biǎo hěn xiōng, qí shí nèi xīn tè bié wēn róu.
Đừng nhìn vẻ ngoài anh ấy hung dữ, thật ra nội tâm vô cùng dịu dàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.