凶猛
(兇猛)dữ tợn
Ví dụ câu thực tế
随着一声震耳欲聋的咆哮,一头凶猛的成年东北虎从树林中现身。
suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de páo xiāo, yī tóu xiōng měng de chéng nián dōng běi hǔ cóng shù lín zhōng xiàn shēn.
Với một tiếng gầm chói tai, một con hổ Siberia trưởng thành hung dữ xuất hiện từ trong rừng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.