凶恶

(兇惡)xiōng è
Âm Hán Việt:HUNG ÁC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xiōng è

dữ tợn; dữ dằn

#2xiōng è

biến thể của 兇惡|凶恶, hung dữ / tàn ác / quỷ quyệt / đáng sợ

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分凶恶,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiōng è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hung ác, được người tiêu dùng ưa chuộng.

童话故事里的大灰狼总是露出凶恶狰狞的獠牙去恐吓小动物。

tóng huà gù shì lǐ de dà huī láng zǒng shì lù chū xiōng è zhēng níng de liáo yá qù kǒng hè xiǎo dòng wù.

Con sói to lớn xấu xa trong truyện cổ tích luôn nhe ​​những chiếc răng nanh hung dữ để hù dọa các loài động vật nhỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.