冲
(沖)Các tầng nghĩa / Phát âm
xông lên; dội, pha (nước)
đại lộ / đi thẳng tới / lao tới / xung đột
mạnh mẽ / hăng hái / nồng / hướng về / xét đến
Ví dụ câu thực tế
天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。
tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.
Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.
汽车冲出路面,陷进沟里。
qì chē chōng chū lù miàn, xiàn jìn gōu lǐ.
Chiếc xe ô tô lao ra ngoài mặt đường, rơi vào một cái cống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.