冲

(沖)chōng
Âm Hán Việt:XUNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1chōng

xông lên; dội, pha (nước)

#2chōng

đại lộ / đi thẳng tới / lao tới / xung đột

#3chòng

mạnh mẽ / hăng hái / nồng / hướng về / xét đến

Ví dụ câu thực tế

天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。

tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.

Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.

汽车冲出路面,陷进沟里。

qì chē chōng chū lù miàn, xiàn jìn gōu lǐ.

Chiếc xe ô tô lao ra ngoài mặt đường, rơi vào một cái cống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.