冲洗
(沖洗)rửa sạch
Ví dụ câu thực tế
每天饭后坚持用清水漱口冲洗牙齿,有助于保持口腔健康卫生。
měi tiān fàn hòu jiān chí yòng qīng shuǐ shù kǒu chōng xǐ yá chǐ, yǒu zhù yú bǎo chí kǒu qiāng jiàn kāng wèi shēng.
Thường xuyên súc miệng bằng nước sau bữa ăn hàng ngày để súc miệng sẽ giúp duy trì sức khỏe răng miệng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.