假
Các tầng nghĩa / Phát âm
giả
biến thể của 假[jia3] / mượn
kỳ nghỉ
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
Ví dụ câu thực tế
他说的是假话。
tā shuō de shì jiǎ huà.
Lời anh ấy nói là giả đấy.
做人要诚实,不能说假话。
zuò rén yào chéng shí, bù néng shuō jiǎ huà.
Hãy trung thực và đừng nói dối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.