假使
nếu
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代假使研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiǎ shǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu giả sử hiện đại sâu hơn.
假使我们当初没有在核心技术研发上坚持自主创新,如今就很容易受制于人。
jiǎ shǐ wǒ men dāng chū méi yǒu zài hé xīn jì shù yán fā shàng jiān chí zì zhǔ chuàng xīn, rú jīn jiù hěn róng yì shòu zhì yú rén.
Nếu chúng ta không kiên trì đổi mới độc lập trong nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi thì bây giờ chúng ta sẽ dễ dàng bị người khác kiểm soát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.