假日

jià rì
Âm Hán Việt:GIẢ NHẬT

ngày nghỉ, ngày lễ

Ví dụ câu thực tế

假日里很多市民选择去郊区露营。

jià rì lǐ hěn duō shì mín xuǎn zé qù jiāo qū lù yíng.

Vào ngày nghỉ nhiều người dân chọn đi cắm trại ở ngoại ô.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.