借
Các tầng nghĩa / Phát âm
mượn
biến thể của 借[jie4]
Ví dụ câu thực tế
我借给他了一本词典。
wǒ jiè gěi tā le yī běn cí diǎn.
Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển.
我从图书馆借了三本书。
wǒ cóng tú shū guǎn jiè le sān běn shū.
Tôi đã mượn ba cuốn sách từ thư viện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
v. tha lỗi; n. lời bào chữa
vay mượn
rút sự ủng hộ từ
học hỏi, soi chiếu, tham khảo
biên lai cho khoản vay
xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ) / vinh quang phản chiếu / hưởng lợi từ danh tiếng của người khác
tận dụng cơ hội
vay hoặc cho vay tiền / khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
ở nhờ / xin chỗ ở
cho vay tiền / vay tiền / khoản vay
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.