借用
vay mượn
Ví dụ câu thực tế
隔壁邻居家正在做饭发现没有食盐了,便过来借用一袋食盐应急。
gé bì lín jū jiā zhèng zài zuò fàn fā xiàn méi yǒu shí yán le, biàn guò lái jiè yòng yī dài shí yán yìng jí.
Người hàng xóm bên cạnh đang nấu ăn, thấy không có muối nên sang mượn một túi muối để dùng khẩn cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.